- Cơ quan giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
- Thủ tục: Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Dịch vụ bưu chính
Trường hợp cấp đổi kết hợp với thay đổi tên gọi trong giấy phép khai thác khoáng sản
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong đó nêu rõ nhu cầu về điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso07_DenghicaplaicapdoiGPKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Văn bản, tài liệu liên quan đến thay đổi tên gọi, cơ cấu tổ chức |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
Trường hợp cấp đổi kết hợp với trả lại một phần diện tích khai thác trong giấy phép khai thác khoáng sản
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản tính từ thời điểm cấp phép đến thời điểm đề nghị trả lại (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) | Mauso36_BCKQhoatdongKTKSKTtanthu.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
| Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác tại thời điểm nộp hồ sơ đề nghị trả lại, bản đồ khu vực khai thác đối với phần diện tích còn lại tiếp tục khai thác (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) | Mauso35_BandokhuvucKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Phương án đóng cửa mỏ một phần khu vực khai thác đề nghị trả lại (Mẫu số 08 - Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025) | Mauso08_PhuongandongcuamoKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
| Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong đó nêu rõ nhu cầu về điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso07_DenghicaplaicapdoiGPKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều 154 Nghị định 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Giấy phép khai thác khoáng sản |
Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
|
| Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso07_DenghicaplaicapdoiGPKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Trường hợp cấp đổi kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản từ khi được cấp phép khai thác đến thời điểm đề nghị gia hạn (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso36_BCKQhoatdongKTKSKTtanthu.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
| Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác tại thời điểm đề nghị gia hạn, mặt cắt hiện trạng liên quan kèm theo tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị gia hạn (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso35_BandokhuvucKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong đó nêu rõ nhu cầu về gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso07_DenghicaplaicapdoiGPKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Trường hợp cấp đổi kết hợp với cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản từ khi được cấp phép khai thác đến thời điểm hết thời gian khai thác trong giấy phép khai thác khoáng sản được cấp, cập nhật hiện trạng khu vực khai thác đến thời điểm đề nghị cấp lại (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso36_BCKQhoatdongKTKSKTtanthu.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
| Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết quả thẩm định hoặc báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường đã được cấp giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
|
| Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso35_BandokhuvucKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong đó nêu rõ nhu cầu về cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso07_DenghicaplaicapdoiGPKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Trường hợp cấp đổi kết hợp với điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận trong giấy phép khai thác khoáng sản
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Báo cáo kết quả rà soát, so sánh bản đồ gốc và bản đồ đo vẽ, xác lập tọa độ tại thời điểm cấp phép và hiện tại của tổ chức, cá nhân |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
|
| Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong đó nêu rõ nhu cầu về điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso07_DenghicaplaicapdoiGPKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
Trường hợp cấp đổi kết hợp với điều chỉnh một trong các nội dung: trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm trong giấy phép khai thác khoáng sản
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản từ khi được cấp phép khai thác đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 36 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso36_BCKQhoatdongKTKSKTtanthu.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
| Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác, mặt cắt hiện trạng liên quan kèm theo dự án đầu tư được phê duyệt (Mẫu số 35 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso35_BandokhuvucKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong đó nêu rõ nhu cầu về điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (Mẫu số 07 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNTMT ngày 02/7/2025) | Mauso07_DenghicaplaicapdoiGPKTKS.doc |
Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
-
Không
Tổ chức cá nhân có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản trong thời hạn từ ngày 01/7/2025 đến ngày 01/7/2028 khi giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày 01/7/2025 có nội dung không phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 56 Luật Địa chất và khoáng sản (nội dung giấy phép khai thác khoáng sản bao gồm: vị trí, diện tích khu vực khai thác khoáng sản; mức sâu được phép khai thác; loại khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm (nếu có); trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác; công suất khai thác, phương pháp khai thác khoáng sản; thời hạn khai thác khoáng sản). Sau thời hạn ngày 01/7/2028, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải tạm dừng khai thác cho đến khi được cơ quan có thẩm quyền cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.
01 bộ