CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1736 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.000775.000.00.00.H14 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Nội vụ
92 2.001909.000.00.00.H14 thủ tục tiếp công dân tại cấp xã Thanh tra
93 1.003554.000.00.00.H14 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) Tài nguyên và môi trường
94 1.001120.000.00.00.H14 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa Văn hóa - Thể thao - Du lịch
95 2.000063.000.00.00.H14 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương Mại Quốc Tế
96 2.000192.000.00.00.H14 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc làm
97 1.004888.000.00.00.H14 Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số Dân tộc
98 2.001632.000.00.00.H14 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Điện
99 2.000136.000.00.00.H14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Kinh doanh Khí
100 2.000110.000.00.00.H14 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại Dịch vụ thương mại
101 2.001175.000.00.00.H14 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa Chất
102 2.001636.000.00.00.H14 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lưu thông hàng hóa trong nước và xuất khẩu nhập khẩu
103 2.000631.000.00.00.H14 Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Quản Lý Cạnh Tranh
104 2.000450.000.00.00.H14 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương Mại Quốc Tế
105 2.000210.000.00.00.H14 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp