CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 193 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
16 2.000815.000.00.00.H14 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực (Bộ Tư pháp)
17 2.000884.000.00.00.H14 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực (Bộ Tư pháp)
18 2.000913.000.00.00.H14 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực (Bộ Tư pháp)
19 2.001016.000.00.00.H14 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực (Bộ Tư pháp)
20 2.001019.000.00.00.H14 Chứng thực di chúc Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực (Bộ Tư pháp)
21 2.001035.000.00.00.H14 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực (Bộ Tư pháp)
22 2.001406.000.00.00.H14 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Chứng thực (Bộ Tư pháp)
23 1.012971.H14 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
24 1.012972.H14 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
25 1.012973.H14 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
26 1.012974.H14 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
27 1.012975.H14 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
28 3.000309.H14 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Cấp Xã/Phường/Thị trấn Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
29 1.012812 Hòa giải tranh chấp đất đai Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
30 1.013967 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Cấp Xã/Phường/Thị trấn Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)