CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2278 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1621 1.014028.H14 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
1622 2.000282 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
1623 2.000286 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
1624 2.000355.000.00.00.H14 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
1625 2.000477 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
1626 1.001653.000.00.00.H14 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
1627 1.001699.000.00.00.H14 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Cấp Quận/huyện Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
1628 2.002620.H14 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên Cấp Quận/huyện Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)
1629 2.000908.000.00.00.H14 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Cấp Quận/huyện Chứng thực (Bộ Tư pháp)
1630 2.000927.000.00.00.H14 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch Cấp Quận/huyện Chứng thực (Bộ Tư pháp)
1631 2.000815.000.00.00.H14 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Cấp Quận/huyện Chứng thực (Bộ Tư pháp)
1632 2.000884.000.00.00.H14 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Cấp Quận/huyện Chứng thực (Bộ Tư pháp)
1633 2.000913.000.00.00.H14 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch Cấp Quận/huyện Chứng thực (Bộ Tư pháp)
1634 2.001016.000.00.00.H14 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Cấp Quận/huyện Chứng thực (Bộ Tư pháp)
1635 2.001019.000.00.00.H14 Chứng thực di chúc Cấp Quận/huyện Chứng thực (Bộ Tư pháp)