CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2282 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
931 1.008682.000.00.00.H14 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
932 1.014022.H14 Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
933 1.014630.H14 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
934 1.004346.000.00.00.H14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
935 1.004363.000.00.00.H14 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
936 1.004493.000.00.00.H14 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
937 1.007931.000.00.00.H14 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
938 1.007932.000.00.00.H14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
939 1.007933.000.00.00.H14 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
940 1.003984.000.00.00.H14 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
941 1.008603.000.00.00.H14 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Sở Nông nghiệp và Môi trường Chính sách Thuế (Bộ Tài chính)
942 1.013040.H14 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Sở Nông nghiệp và Môi trường Chính sách Thuế (Bộ Tài chính)
943 1.008122.H14 Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
944 1.008124.H14 Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Sở Nông nghiệp và Môi trường Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
945 1.008125.H14 Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Sở Nông nghiệp và Môi trường Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)