CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 29 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000978.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Người có công
2 1.002252.000.00.00.H14 Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Người có công
3 1.004967.000.00.00.H14 Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: + Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; + Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; + Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; + Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra Người có công
4 1.002305.000.00.00.H14 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ Người có công
5 1.002354.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Người có công
6 1.002363.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Người có công
7 1.002377.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh Người có công
8 1.002382.000.00.00.H14 Thủ tục giám định vết thương còn sót Người có công
9 1.002393.000.00.00.H14 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công
10 1.005387.000.00.00.H14 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. Người có công
11 1.002410.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
12 1.003351.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
13 1.002429.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Người có công
14 1.002440.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công
15 1.003423.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Người có công