CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2275 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1051 1.008409.000.00.00.H14 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1052 1.008410.000.00.00.H14 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1053 1.011769.000.00.00.H14 Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
1054 3.000324.H14 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
1055 3.000326.H14 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
1056 3.000327.H14 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
1057 3.000328.H14 Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
1058 2.002400.000.00.00.H14 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Sở Nông nghiệp và Môi trường Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
1059 2.002402.000.00.00.H14 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Sở Nông nghiệp và Môi trường Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
1060 2.002403.000.00.00.H14 Thủ tục thực hiện việc giải trình Sở Nông nghiệp và Môi trường Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ)
1061 1.003203.000.00.00.H14 Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1062 1.003211.000.00.00.H14 Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1063 1.003221.000.00.00.H14 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1064 1.003232.000.00.00.H14 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1065 1.003867.000.00.00.H14 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)