CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2275 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1141 1.007999.H14 Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1142 1.011998.H14 Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1143 1.011999.H14 Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1144 1.012000.H14 Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1145 1.012001.H14 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1146 1.012002.H14 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1147 1.012003.H14 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1148 1.012004.H14 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1149 1.012062.H14 Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1150 1.012063.H14 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1151 1.012064.H14 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1152 1.012070.H14 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1153 1.012071.H14 Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1154 1.012072.H14 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1155 1.012073.H14 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)