CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2275 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1156 1.012074.H14 Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1157 1.012075.H14 Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1158 1.007998.H14 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1159 1.008003.000.00.00.H14 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1160 1.010090.H14 Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1161 1.003971.H14 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1162 1.003395.H14 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1163 1.004524.H14 Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1164 1.004546.H14 Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1165 1.007926.H14 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1166 1.007927.H14 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1167 1.007928.H14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1168 1.007929.H14 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1169 2.001236.H14 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường Trồng trọt và bảo vệ thực vật (Bộ nông nghiệp và môi trường)
1170 1.002373.H14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) Sở Nông nghiệp và Môi trường Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)