CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1736 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.004088.000.00.00.H14 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
17 2.000765.000.00.00.H14 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
18 1.009493.000.00.00.H14 Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
19 2.001918.000.00.00.H14 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt Nam
20 2.000024.000.00.00.H14 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
21 1.005125.000.00.00.H14 Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã và hợp tác xã
22 1.010010.000.00.00.H14 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
23 2.001610.000.00.00.H14 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
24 1.003542.000.00.00.H14 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) Sở hữu trí tuệ
25 2.000189.000.00.00.H14 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Giáo dục nghề nghiệp
26 1.005132.000.00.00.H14 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày Quản lý lao động ngoài nước
27 2.001955.000.00.00.H14 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Lao động - tiền lương
28 2.000978.000.00.00.H14 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Người có công
29 2.000025.000.00.00.H14 Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Phòng chống tệ nạn xã hội
30 1.003695.000.00.00.H14 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn