CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1736 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.001686.000.00.00.H14 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y
32 1.005385.000.00.00.H14 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Công chức
33 2.000465.000.00.00.H14 Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố Chính quyền địa phương
34 2.001717.000.00.00.H14 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên
35 1.005057.000.00.00.H14 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo
36 1.003900.000.00.00.H14 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường Quản lý Hội và tổ chức phi Chính phủ
37 2.000449.000.00.00.H14 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua - Khen thưởng
38 1.001894.000.00.00.H14 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo
39 2.002352.000.00.00.H14 Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao Công tác lãnh sự
40 2.002217.000.00.00.H14 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Quản lý giá
41 1.000049.000.00.00.H14 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
42 1.004232.000.00.00.H14 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) Tài nguyên nước
43 2.001815.000.00.00.H14 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên Bán đấu giá tài sản
44 2.002191.000.00.00.H14 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
45 1.001071.000.00.00.H14 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng