CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1736 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 2.000908.000.00.00.H14 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
47 2.000890.000.00.00.H14 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
48 1.009284.000.00.00.H14 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Hòa Giải Thương Mại
49 2.000488.000.00.00.H14 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp
50 1.002010.000.00.00.H14 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư
51 1.003179.000.00.00.H14 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
52 2.002039.000.00.00.H14 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch
53 1.002626.000.00.00.H14 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
54 1.002701.000.00.00.H14 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Quy hoạch và xây dựng
55 1.001523.000.00.00.H14 Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức cán bộ
56 1.003709.000.00.00.H14 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
57 2.000985.000.00.00.H14 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Trang thiết bị và công trình y tế
58 1.000844.000.00.00.H14 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS Y tế Dự phòng
59 1.003888.000.00.00.H14 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Báo chí
60 1.003659.000.00.00.H14 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính