CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1736 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.004528.000.00.00.H14 Thủ tục công nhận điểm du lịch Du lịch
62 1.004551.000.00.00.H14 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch
63 1.004594.000.00.00.H14 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Du lịch
64 1.002445.000.00.00.H14 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thể dục thể thao
65 1.001704.000.00.00.H14 Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) Văn hóa
66 1.001833.000.00.00.H14 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) Văn hóa
67 1.003035.000.00.00.H14 Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) Văn hóa
68 1.003784.000.00.00.H14 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Văn hóa
69 1.004650.000.00.00.H14 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn Văn hóa
70 1.005441.000.00.00.H14 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Văn hóa
71 2.001631.000.00.00.H14 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Văn hóa
72 2.002175.000.00.00.H14 Thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh Tiếp công dân
73 2.001899.000.00.00.H14 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Xử lý đơn thư
74 2.000181.000.00.00.H14 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Công thương
75 1.004442.000.00.00.H14 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục & Đào tạo