|
31 |
1.013933.H14 |
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
32 |
1.013936.H14 |
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ -
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
33 |
1.013939.H14 |
|
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
34 |
1.013940.H14 |
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
35 |
1.013943.H14 |
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
36 |
1.013944.H14 |
|
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
37 |
1.013957.H14 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
38 |
1.013960.H14 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
39 |
1.013961.H14 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao-
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
40 |
1.013964.H14 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
41 |
1.013969.H14 |
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
42 |
1.014383.H14 |
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
43 |
1.014388.H14 |
|
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
44 |
1.014389.H14 |
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|
|
45 |
1.014390.H14 |
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ) |
|