|
1 |
1.014630.H14 |
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
2 |
1.005411.H14 |
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo hiểm (Bộ Tài chính) |
|
|
3 |
1.014605.H14 |
|
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
4 |
1.010728.000.00.00.H14 |
|
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010728)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
5 |
2.002400.000.00.00.H14 |
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
|
|
6 |
2.002402.000.00.00.H14 |
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
|
|
7 |
2.002403.000.00.00.H14 |
|
Thủ tục thực hiện việc giải trình
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
|
|
8 |
1.002338.000.00.00.H14 |
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
9 |
2.000873.000.00.00.H14 |
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
10 |
1.011441.000.00.00.H14 |
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đăng ký biện pháp bảo đảm ( Bộ Tư pháp) |
|
|
11 |
1.011443.000.00.00.H14 |
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đăng ký biện pháp bảo đảm ( Bộ Tư pháp) |
|
|
12 |
1.011445.000.00.00.H14 |
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đăng ký biện pháp bảo đảm ( Bộ Tư pháp) |
|
|
13 |
1.011442.000.00.00.H14 |
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đăng ký biện pháp bảo đảm ( Bộ Tư pháp) |
|
|
14 |
1.011444.000.00.00.H14 |
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đăng ký biện pháp bảo đảm ( Bộ Tư pháp) |
|