|
1 |
1.000049.000.00.00.H14 |
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
2 |
1.014022.H14 |
|
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
3 |
1.003984.000.00.00.H14 |
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
4 |
1.013040.H14 |
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chính sách Thuế (Bộ Tài chính) |
|
|
5 |
1.008126.000.00.00.H14 |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
6 |
1.008128.000.00.00.H14 |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
7 |
1.011031.H14 |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
8 |
1.012832.H14 |
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
9 |
1.012833.H14 |
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
10 |
1.012834.H14 |
|
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
11 |
1.012753.H14 |
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
12 |
1.012766.H14 |
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
13 |
1.012781.H14 |
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
14 |
1.012782.H14 |
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
15 |
1.012783.H14 |
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|