CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DICH VỤ CÔNG


Tìm thấy 22 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1 1.001386.000.00.00.H14 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng Sở Y tế Y tế Dự phòng (Bộ Y tế)
2 1.014137.H14 Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)
3 1.014138.H14 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)
4 1.014139.H14 Ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)
5 1.014140.H14 Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)
6 1.014193.H14 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)
7 3.000499.H14 Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế)
8 1.012990.H14 Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội Sở Y tế Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
9 1.004539.H14 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố Sở Y tế Đào tạo và Nghiên cứu khoa học (Bộ Y tế)
10 1.013824.H14 Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. Sở Y tế Đào tạo và Nghiên cứu khoa học (Bộ Y tế)
11 1.014331.H14 Cấp Giấy chứng sinh Sở Y tế Dân số, bà mẹ - trẻ em (Bộ y tế)
12 1.014332.H14 Cấp lại Giấy chứng sinh Sở Y tế Dân số, bà mẹ - trẻ em (Bộ y tế)
13 1.011800.H14 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định Sở Y tế Giám định y khoa (Bộ Y tế)
14 1.014128.H14 Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh (Bộ Y tế)
15 1.003055.000.00.00.H14 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Sở Y tế Mỹ phẩm (Bộ Y tế)