Tìm thấy 2047 thủ tục

#
Tên thủ tục
Mức độ
Cơ quan
Lĩnh vực
Toàn trình
1831
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
Toàn trình
Sở Tư pháp
Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)
Toàn trình
1832
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
Toàn trình
Sở Tư pháp
Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)
Toàn trình
1833
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
Toàn trình
Sở Tư pháp
Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)
Toàn trình
1834
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
Toàn trình
Sở Tư pháp
Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)
Toàn trình
1835
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
Toàn trình
Sở Tư pháp
Tư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)
Toàn trình
1836
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1837
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1838
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1839
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1840
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1841
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1842
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1843
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Toàn trình
1844
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
1845
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)