Tìm thấy 2042 thủ tục

#
Tên thủ tục
Mức độ
Cơ quan
Lĩnh vực
Một phần
1846
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
1847
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
1848
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
1849
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
1850
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
Một phần
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
1851
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50 m3 đến dưới 50.000 m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT
Một phần
Sở Công thương
Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)
Một phần
1852
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương
Một phần
Sở Công thương
Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)
Toàn trình
1853
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng)
Toàn trình
1854
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
Toàn trình
Sở Giáo dục và Đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Toàn trình
1855
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
Toàn trình
Sở Giáo dục và Đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Một phần
1856
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
Một phần
Sở Giáo dục và Đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Toàn trình
1857
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
Toàn trình
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Một phần
1858
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)
Một phần
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Toàn trình
1859
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
Toàn trình
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Toàn trình
1860
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
Toàn trình
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)