Tìm thấy 2042 thủ tục

#
Tên thủ tục
Mức độ
Cơ quan
Lĩnh vực
Một phần
286
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
287
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
288
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
289
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
290
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
291
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
292
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
293
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
294
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
295
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
296
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
297
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
298
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
299
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Một phần
300
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)