| Thông tin | Nội dung | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan thực hiện |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã |
||||||||||
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
||||||||||
| Lĩnh vực | Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | ||||||||||
| Cách thức thực hiện |
|
||||||||||
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ | ||||||||||
| Thời hạn giải quyết |
|
||||||||||
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân | ||||||||||
| Kết quả thực hiện |
|
||||||||||
| Lệ phí |
|
||||||||||
| Phí |
|
||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai | Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; biên bản làm việc với các bên tranh chấp và người có liên quan; biên bản kiểm tra hiện trạng đất tranh chấp; biên bản cuộc họp các ban, ngành có liên quan để tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai đối với trường hợp hòa giải không thành; biên bản hòa giải trong quá trình giải quyết tranh chấp | Bản chính: 1 Bản sao: 1 | |
| Báo cáo đề xuất và dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp hoặc dự thảo quyết định công nhận hòa giải thành | Bản chính: 1 Bản sao: 1 | |
| Trích lục bản đồ, hồ sơ địa chính, dữ liệu ảnh viễn thám qua các thời kỳ liên quan đến diện tích đất tranh chấp (nếu có) và các tài liệu làm chứng cứ, chứng minh trong quá trình giải quyết tranh chấp; | Bản chính: 1 Bản sao: 1 | |
| Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai | Bản chính: 1 Bản sao: 1 |
File mẫu: