Một phần  Chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất; Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Ký hiệu thủ tục: 1.115861
Lượt xem: 10
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Sở Nông nghiệp và Môi trường - Tỉnh Cao Bằng

Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Cách thức thực hiện

Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước

Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết


Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ



25 ngày Đối với các xã miền núi, biên giới; vùng có điều kiện kinh tế khó khăn


Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Lệ phí


Không


Phí


Không


Căn cứ pháp lý





















































































































































STT

Số văn bản

Tên văn bản

Cơ quan ban hành

Ngày ban hành

Ngày hiệu lực

Địa chỉ truy cập

1

156/2018/NĐ-CP

Nghị định 156/2018/NĐ-CP

Chính phủ

16/11/2018

01/01/2019

http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-thuoctinh.aspx?ItemID=132213

2

43/2024/QH15

Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024

Quốc Hội

29/06/2024

01/08/2024

https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bo-may-hanh-chinh/Luat-sua-doi-Luat-Dat-dai-Luat-Nha-o-Luat-Kinh-doanh-bat-dong-san-Luat-Cac-to-chuc-tin-dung-2024-612195.aspx

3

147/2025/QH15

Luật Địa chất và khoáng sản sửa đổi 2025

Văn phòng Quốc hội

11/12/2025

01/01/2026

https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Tai-nguyen-Moi-truong/Luat-Dia-chat-va-khoang-san-sua-doi-2025-so-147-2025-QH15-675265.aspx

4

95/2025/QH15

Luật số 95/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Đường sắt

Văn phòng Quốc hội

27/06/2025

01/01/2026

https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214604&classid=1&typegroupid=3

5

93/2025/QH15

Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Ủy ban thường vụ quốc hội

27/06/2025

01/10/2025

https://chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=214603&classid=1&typegroupid=3

6

47/2024/QH15

Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15

Quốc hội

26/11/2024

01/07/2025

https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=212475&classid=1&typegroupid=3

7

58/2024/QH15

Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024.

 

29/11/2024

N/A

https//vanban.chinhphu.vn

8

84/2025/QH15

Luật Thanh tra năm 2025

 

25/06/2025

01/07/2025

https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2025/7/84qh.signed.pdf

9

Luật số 146/2025/QH15

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Quốc hội

11/12/2025

01/01/2026

https://vanban.chinhphu.vn/?pageid=27160&docid=216543&classid=1&orggroupid=1

10

Luật số 71/2025/QH15

Luật số 71/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Công nghiệp công nghệ số

Quốc hội

14/06/2025

N/A

 

11

31/2024/QH15

Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.

Quốc Hội

18/01/2024

01/07/2024

https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Luat-Dat-dai-2024-31-2024-QH15-523642.aspx

12

254/2025/QH15

Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai

Quốc hội

11/12/2025

01/01/2026

https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-quyet-254-2025-QH15-chinh-sach-thao-go-kho-khan-trong-to-chuc-thi-hanh-Luat-Dat-dai-684580.aspx

13

49/2026/NĐ-CP

quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai

Chính phủ

31/01/2026

31/01/2026

https://thuvienphapluat.vn/van-ban/Bat-dong-san/Nghi-dinh-49-2026-ND-CP-huong-dan-Nghi-quyet-254-2025-QH15-thi-hanh-Luat-Dat-dai-688385.aspx

14

16/2017/QH14

Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15

 

15/11/2017

N/A

 

15

37/2026/QĐ-UBND

Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

30/06/2026

30/06/2026

https://caobang.gov.vn/?pageid=27160&p_steering=234666


 


STT Trường hợp xử lý Mô tả chi tiết
1 Chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất:
Bước 1: Người đề nghị nộp hồ sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã). - Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện: - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có) - Kiểm tra thực địa thửa đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và với trường hợp thay đổi về vị trí, diện tích thửa đất sau khi chuyển hình thức sử dụng đất; xác định diện tích phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng (nếu có); xác định diện tích chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định (nếu có); - Chuyển thông tin đến các cơ quan chuyên môn có liên quan để thực hiện thủ tục xác định trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. Bước 4: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện: - Xác định thông tin nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa: Sở Nông nghiệp và Môi trường xác định diện tích, đơn giá theo bảng giá đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo Mẫu số 32 ban hành kèm theo Quyết định này gửi đến cơ quan tài chính cấp tỉnh để xác định số tiền phải nộp (nếu có đầy đủ thông tin) hoặc đề nghị người được nhà nước giao đất, cho thuê đất gửi Bản kê khai theo Mẫu số 35 kèm theo Quyết định này. Sở Tài chính căn cứ văn bản cung cấp diện tích, đơn giá đất chuyên trồng lúa của Sở Nông nghiệp và Môi trường, xác định số tiền phải nộp theo Mẫu số 33 ban hành kèm theo Quyết định này gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường và người được nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất. - Sở Xây dựng xác định chi phí xây dựng hạ tầng theo quy định của pháp luật về xây dựng và chuyển thông tin đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải xác định chi phí xây dựng hạ tầng. - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc xác định giá đất theo quy định đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông tin theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế. - Cơ quan thuế thực hiện thủ tục xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được miễn một số năm theo quy định của Chính phủ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phải nộp theo quy định; ban hành thông báo nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người sử dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của cơ quan thuế và thông báo của cơ quan tài chính (nếu có), xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường; Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Sở Nông nghiệp và Môi trường ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Quyết định này và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu). - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính và cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp để cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp.
2 Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
Bước 1: Người đề nghị nộp hồ sơ đến Bộ phận Một cửa (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã). - Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện: - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; hướng dẫn người nộp hồ sơ làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ; - Kiểm tra thực địa thửa đất; - Chuyển thông tin đến các cơ quan chuyên môn có liên quan để thực hiện thủ tục xác định trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành Quyết định Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. Bước 4: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện: - Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc xác định giá đất theo quy định đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và chuyển thông tin theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Quyết định này đến cơ quan thuế. - Cơ quan thuế thực hiện thủ tục xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền thuê đất được miễn đối với trường hợp được miễn một số năm theo quy định của Chính phủ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các nghĩa vụ tài chính khác phải nộp theo quy định; ban hành thông báo nộp tiền gửi cho người sử dụng đất. Người sử dụng đất nộp các nghĩa vụ tài chính theo thông báo của cơ quan thuế và thông báo của cơ quan tài chính (nếu có), xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính và gửi thông báo kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường; Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Sở Nông nghiệp và Môi trường ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, bàn giao đất trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Quyết định này và trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất (nếu người sử dụng đất có nhu cầu). - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính và cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp để cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp.

 

Đối với hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất:
STT Mã TPHS Tên giấy tờ Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai BM điện tử
1 TP-H14.15
Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất
Khác 1 0
Mẫu số 02 Đơn đề ngh…
2 TP-H14.16
Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc quyết định giao đất, quyết định cho th…
Văn bản 1 0
 
3 TP-H14.2
Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
Khác 1 0
 
4 TP-H14.13
Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (Đơn đề nghị miễn (đối với trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất một số năm), giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của người sử dụng theo mẫ…
Văn bản 1 0
 
Đối với hồ sơ chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất:
STT Mã TPHS Tên giấy tờ Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai BM điện tử
1 TP-H14.18
Đơn đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất
Khác 1 0
Mẫu số 03 Đơn đề ngh…
2 TP-H14.16
Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc quyết định giao đất, quyết định cho th…
Văn bản 1 0
 
3 TP-H14.2
Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
Khác 1 0
 
4 TP-H14.17
Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính
Văn bản 1 0
 
Đối với hồ sơ gia hạn sử dụng đất:
STT Mã TPHS Tên giấy tờ Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai BM điện tử
1 TP-H14.19
Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
Khác 1 0
Mẫu số 04 Đơn đề ngh…
2 TP-H14.16
Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc quyết định giao đất, quyết định cho th…
Văn bản 1 0
 
3 TP-H14.20
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư hoặc thể hiện thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư đối với trường hợp sử dụn…
Khác 1 0
 
4 TP-H14.2
Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
Khác 1 0
 
5 TP-H14.13
Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (Đơn đề nghị miễn (đối với trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất một số năm), giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của người sử dụng theo mẫ…
Văn bản 1 0
 
Đối với hồ sơ điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư:
STT Mã TPHS Tên giấy tờ Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai BM điện tử
1 TP-H14.21
Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Khác 1 0
Mẫu số 05 Đơn đề ngh…
2 TP-H14.22
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép thay đổi thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư
Văn bản 1 0
 
3 TP-H14.16
Một trong các giấy chứng nhận quy định tại khoản 21 Điều 3, khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc quyết định giao đất, quyết định cho th…
Văn bản 1 0
 
4 TP-H14.13
Các loại giấy tờ về miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (Đơn đề nghị miễn (đối với trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất một số năm), giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất của người sử dụng theo mẫ…
Văn bản 1 0
 
5 TP-H14.2
Bản trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
Khác 1 0
 

 

File mẫu:

Không